Nghĩa của từ permeate trong tiếng Việt
permeate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
permeate
US /ˈpɝː.mi.eɪt/
UK /ˈpɜː.mi.eɪt/
Động từ
1.
thấm vào, lan tỏa, thấm nhuần
to spread throughout (something); pervade
Ví dụ:
•
The smell of freshly baked bread permeated the entire house.
Mùi bánh mì mới nướng lan tỏa khắp căn nhà.
•
His influence has permeated every aspect of the organization.
Ảnh hưởng của anh ấy đã thấm nhuần mọi khía cạnh của tổ chức.
2.
thấm qua, xuyên qua
to pass through (a substance) without causing damage or displacement
Ví dụ:
•
Water can easily permeate porous materials.
Nước có thể dễ dàng thấm qua các vật liệu xốp.
•
The gas began to permeate the sealed chamber.
Khí bắt đầu thấm vào buồng kín.