Nghĩa của từ "permanent marker" trong tiếng Việt
"permanent marker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
permanent marker
US /ˈpɜːr.mə.nənt ˈmɑːr.kər/
UK /ˈpɜː.mə.nənt ˈmɑː.kər/
Danh từ
bút dạ quang không xóa được, bút đánh dấu vĩnh cửu
a type of marker pen that writes on surfaces in a way that cannot be easily removed
Ví dụ:
•
Be careful not to write on the table with a permanent marker.
Cẩn thận đừng viết lên bàn bằng bút dạ quang không xóa được.
•
I need a permanent marker to label these boxes.
Tôi cần một cây bút dạ quang không xóa được để dán nhãn các hộp này.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: