Nghĩa của từ periphery trong tiếng Việt

periphery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

periphery

US /pəˈrɪf.ɚ.i/
UK /pəˈrɪf.ər.i/

Danh từ

1.

vùng ngoại vi, biên, rìa

the outer limits or edge of an area or object

Ví dụ:
The city's industrial zone is located on its periphery.
Khu công nghiệp của thành phố nằm ở vùng ngoại vi.
He saw the movement out of the corner of his eye, on the periphery of his vision.
Anh ấy nhìn thấy chuyển động bằng khóe mắt, ở vùng ngoại vi tầm nhìn của mình.
2.

vị trí thứ yếu, ngoại vi

a secondary or subordinate position

Ví dụ:
She felt she was always on the periphery of the group, never fully included.
Cô ấy cảm thấy mình luôn ở ngoại vi của nhóm, không bao giờ được hòa nhập hoàn toàn.
The discussion focused on the main issues, leaving minor points to the periphery.
Cuộc thảo luận tập trung vào các vấn đề chính, để lại các điểm nhỏ ở vị trí thứ yếu.