Nghĩa của từ periodontics trong tiếng Việt
periodontics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
periodontics
US /ˌper.i.oʊˈdɑːn.t̬ɪks/
UK /ˌper.i.əʊˈdɒn.tɪks/
Danh từ
nha chu, khoa nha chu
the branch of dentistry concerned with the structures surrounding and supporting the teeth, such as the gums and alveolar bone.
Ví dụ:
•
She specializes in periodontics, focusing on gum disease treatment.
Cô ấy chuyên về nha chu, tập trung vào điều trị bệnh nướu răng.
•
The dental clinic offers a full range of periodontics services.
Phòng khám nha khoa cung cấp đầy đủ các dịch vụ nha chu.
Từ đồng nghĩa: