Nghĩa của từ perfunctory trong tiếng Việt
perfunctory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perfunctory
US /pɚˈfʌŋk.tɚ.i/
UK /pəˈfʌŋk.tər.i/
Tính từ
qua loa, hời hợt, làm cho có
done quickly and without care or interest, as a duty
Ví dụ:
•
He gave a perfunctory nod to acknowledge her presence.
Anh ta gật đầu qua loa để thừa nhận sự hiện diện của cô.
•
The students gave a perfunctory apology for their behavior.
Các sinh viên đã đưa ra lời xin lỗi qua loa về hành vi của họ.