Nghĩa của từ peppery trong tiếng Việt

peppery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peppery

US /ˈpep.ɚ.i/
UK /ˈpep.ər.i/
"peppery" picture

Tính từ

1.

có vị tiêu, cay nồng

tasting of or containing a lot of pepper

Ví dụ:
The soup has a very peppery flavor.
Món súp có vị rất nồng mùi tiêu.
I like the peppery taste of arugula.
Tôi thích vị cay nồng của rau arugula.
2.

nóng nảy, gay gắt

having a sharp or irritable temperament

Ví dụ:
The old man had a peppery temper.
Ông lão có tính tình nóng nảy.
She gave a peppery response to the criticism.
Cô ấy đã có một phản hồi gay gắt trước lời chỉ trích.