Nghĩa của từ pentameter trong tiếng Việt
pentameter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pentameter
US /penˈtæm.ə.t̬ɚ/
UK /penˈtæm.ɪ.tər/
Danh từ
ngũ bộ
a line of verse consisting of five metrical feet
Ví dụ:
•
Shakespeare often wrote in iambic pentameter.
Shakespeare thường viết bằng ngũ bộ iambic.
•
The poem's rhythm is based on a strict pentameter structure.
Nhịp điệu của bài thơ dựa trên cấu trúc ngũ bộ nghiêm ngặt.