Nghĩa của từ penance trong tiếng Việt

penance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penance

US /ˈpen.əns/
UK /ˈpen.əns/
"penance" picture

Danh từ

sự chuộc tội, sự sám hối, hình phạt

voluntary self-punishment inflicted as an outward expression of repentance for having done wrong

Ví dụ:
He did public penance for his sins.
Anh ấy đã công khai chuộc tội cho những lỗi lầm của mình.
As penance, she decided to volunteer at a soup kitchen.
Để chuộc tội, cô ấy quyết định tình nguyện tại một bếp ăn từ thiện.