Nghĩa của từ penalize trong tiếng Việt

penalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penalize

US /ˈpiː.nəl.aɪz/
UK /ˈpiː.nəl.aɪz/
"penalize" picture

Động từ

1.

phạt, trừng phạt

subject to a penalty or punishment

Ví dụ:
The referee decided to penalize the player for a foul.
Trọng tài quyết định phạt cầu thủ vì lỗi.
Companies that pollute the environment should be heavily penalized.
Các công ty gây ô nhiễm môi trường nên bị phạt nặng.
2.

gây bất lợi, đặt vào thế bất lợi

put at a disadvantage

Ví dụ:
The new tax laws will penalize small businesses.
Luật thuế mới sẽ gây bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
Lack of experience can penalize job applicants.
Thiếu kinh nghiệm có thể gây bất lợi cho người tìm việc.