Nghĩa của từ pekingese trong tiếng Việt

pekingese trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pekingese

US /ˌpiːkɪŋˈiːz/
UK /ˌpiː.kɪŋˈiːz/
"pekingese" picture

Danh từ

chó Bắc Kinh

a small long-haired breed of dog with a flat face and short legs, originally from China.

Ví dụ:
My grandmother has a cute little Pekingese named Fluffy.
Bà tôi có một chú chó Bắc Kinh nhỏ dễ thương tên là Fluffy.
The Pekingese is known for its distinctive lion-like mane.
Chó Bắc Kinh nổi tiếng với bộ lông bờm sư tử đặc trưng.