Nghĩa của từ pejorative trong tiếng Việt

pejorative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pejorative

US /pɪˈdʒɔːr.ə.t̬ɪv/
UK /pɪˈdʒɒr.ə.tɪv/
"pejorative" picture

Tính từ

miệt thị, có nghĩa xấu

expressing contempt or disapproval; having a negative connotation

Ví dụ:
The word 'nerd' was once a pejorative term, but now it is often used with pride.
Từ 'mọt sách' từng là một thuật ngữ miệt thị, nhưng giờ đây nó thường được sử dụng với sự tự hào.
He used the word in a pejorative sense to insult his opponent.
Anh ta đã sử dụng từ đó theo nghĩa miệt thị để xúc phạm đối thủ của mình.

Danh từ

từ miệt thị, từ ngữ xấu

a word expressing contempt or lack of approval

Ví dụ:
The term has become a pejorative in modern political discourse.
Thuật ngữ này đã trở thành một từ miệt thị trong diễn ngôn chính trị hiện đại.
She avoided using pejoratives when discussing sensitive topics.
Cô ấy tránh sử dụng những từ miệt thị khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.