Nghĩa của từ peerage trong tiếng Việt
peerage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peerage
US /ˈpɪr.ɪdʒ/
UK /ˈpɪə.rɪdʒ/
Danh từ
1.
giới quý tộc, tầng lớp quý tộc
the body of peers of a country or state
Ví dụ:
•
The new law was debated extensively in the peerage.
Luật mới đã được tranh luận rộng rãi trong giới quý tộc.
•
Membership in the peerage is usually hereditary.
Tư cách thành viên trong giới quý tộc thường là cha truyền con nối.
2.
tước hiệu quý tộc, phẩm hàm quý tộc
the rank or title of a peer
Ví dụ:
•
He was granted a peerage for his services to the country.
Ông được phong tước hiệu quý tộc vì những đóng góp cho đất nước.
•
The family has held a peerage for centuries.
Gia đình này đã giữ tước hiệu quý tộc trong nhiều thế kỷ.