Nghĩa của từ pedicure trong tiếng Việt

pedicure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pedicure

US /ˈped.ɪ.kjʊr/
UK /ˈped.ɪ.kjʊər/
"pedicure" picture

Danh từ

móng chân, chăm sóc chân

a cosmetic treatment of the feet and toenails

Ví dụ:
She went to the salon for a relaxing pedicure.
Cô ấy đến tiệm để làm móng chân thư giãn.
My feet feel so much better after a professional pedicure.
Bàn chân của tôi cảm thấy tốt hơn nhiều sau khi làm móng chân chuyên nghiệp.

Động từ

làm móng chân, chăm sóc chân

to give a cosmetic treatment to the feet and toenails

Ví dụ:
She decided to pedicure her own feet at home.
Cô ấy quyết định tự làm móng chân tại nhà.
The salon offers a service to pedicure and manicure your nails.
Tiệm cung cấp dịch vụ làm móng chân và móng tay.
Từ đồng nghĩa: