Nghĩa của từ peddler trong tiếng Việt

peddler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peddler

US /ˈped.lɚ/
UK /ˈped.lər/
"peddler" picture

Danh từ

1.

người bán hàng rong, người bán dạo

a person who goes from place to place selling small goods

Ví dụ:
The peddler traveled between villages selling pots and pans.
Người bán hàng rong đi từ làng này sang làng khác để bán nồi và chảo.
He was known as a peddler of cheap jewelry.
Anh ta được biết đến là một người bán dạo đồ trang sức rẻ tiền.
2.

người truyền bá, kẻ rao giảng

a person who promotes or spreads an idea or view

Ví dụ:
The politician was a peddler of false hopes.
Chính trị gia đó là kẻ rao giảng những hy vọng hão huyền.
They are peddlers of conspiracy theories.
Họ là những kẻ truyền bá các thuyết âm mưu.