Nghĩa của từ peddle trong tiếng Việt

peddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peddle

US /ˈped.əl/
UK /ˈped.əl/

Động từ

1.

rao bán, buôn bán

to travel around and sell goods

Ví dụ:
He used to peddle newspapers on the street corner.
Anh ấy từng rao bán báo ở góc phố.
The merchant would peddle his wares from town to town.
Người buôn sẽ rao bán hàng hóa của mình từ thị trấn này sang thị trấn khác.
2.

truyền bá, phổ biến

to promote (an idea or view) persistently or widely

Ví dụ:
He was accused of trying to peddle conspiracy theories.
Anh ta bị buộc tội cố gắng truyền bá các thuyết âm mưu.
The organization works to peddle its ideology to young people.
Tổ chức này hoạt động để truyền bá hệ tư tưởng của mình cho giới trẻ.
Từ liên quan: