Nghĩa của từ peculiarly trong tiếng Việt
peculiarly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peculiarly
US /pɪˈkjuːl.jɚ.ə.li/
UK /pɪˈkjuː.li.ə.li/
Trạng từ
1.
kỳ lạ, đặc biệt
in an unusual or surprising way
Ví dụ:
•
The house was peculiarly quiet.
Ngôi nhà kỳ lạ yên tĩnh.
•
He behaved peculiarly at the party.
Anh ấy cư xử kỳ lạ tại bữa tiệc.
2.
đặc biệt, nhất là
especially; particularly
Ví dụ:
•
The book is peculiarly relevant to current events.
Cuốn sách đặc biệt liên quan đến các sự kiện hiện tại.
•
He was peculiarly sensitive to criticism.
Anh ấy đặc biệt nhạy cảm với những lời chỉ trích.