Nghĩa của từ pecan trong tiếng Việt

pecan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pecan

US /pɪːˈkɑːn/
UK /piːˈkæn/
"pecan" picture

Danh từ

hồ đào, quả hồ đào

a smooth, thin-shelled, edible nut, growing in clusters on a deciduous tree native to the southern US and Mexico.

Ví dụ:
She baked a delicious pecan pie for dessert.
Cô ấy nướng một chiếc bánh hồ đào ngon tuyệt cho món tráng miệng.
I love the rich, buttery flavor of pecans.
Tôi yêu hương vị béo ngậy, bùi bùi của quả hồ đào.
Từ đồng nghĩa: