Nghĩa của từ peaked trong tiếng Việt
peaked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peaked
US /piːkt/
UK /piːkt/
Tính từ
1.
có chóp, nhọn
having a peak or peaks
Ví dụ:
•
The mountain range was characterized by its sharply peaked summits.
Dãy núi được đặc trưng bởi những đỉnh núi nhọn sắc.
•
He wore a peaked cap to shield his eyes from the sun.
Anh ấy đội một chiếc mũ có chóp để che mắt khỏi nắng.
2.
tiều tụy, nhợt nhạt
(of a person's face) pale and drawn, as from illness or fatigue
Ví dụ:
•
After a long night, her face looked pale and peaked.
Sau một đêm dài, khuôn mặt cô ấy trông nhợt nhạt và tiều tụy.
•
He looked a bit peaked after his illness.
Anh ấy trông hơi tiều tụy sau khi ốm.
Từ liên quan: