Nghĩa của từ peachick trong tiếng Việt
peachick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peachick
US /ˈpiːtʃɪk/
UK /ˈpiː.tʃɪk/
Danh từ
chim công con
a young peafowl, especially a peacock or peahen chick
Ví dụ:
•
The mother peahen carefully guarded her fluffy peachick.
Chim công mẹ cẩn thận bảo vệ chim công con mềm mại của mình.
•
A group of adorable peachicks followed their parents across the lawn.
Một nhóm chim công con đáng yêu đi theo bố mẹ chúng qua bãi cỏ.
Từ đồng nghĩa: