Nghĩa của từ pcr trong tiếng Việt

pcr trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pcr

US /ˌpiː.siːˈɑːr/
UK /ˌpiː.siːˈɑːr/
"pcr" picture

Từ viết tắt

PCR, phản ứng chuỗi polymerase

polymerase chain reaction, a laboratory technique used to amplify DNA sequences

Ví dụ:
The lab used PCR to detect the virus.
Phòng thí nghiệm đã sử dụng PCR để phát hiện virus.
PCR is a common technique in molecular biology.
PCR là một kỹ thuật phổ biến trong sinh học phân tử.
Từ đồng nghĩa: