Nghĩa của từ payroll trong tiếng Việt

payroll trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

payroll

US /ˈpeɪ.roʊl/
UK /ˈpeɪ.rəʊl/
"payroll" picture

Danh từ

1.

danh sách trả lương, bảng lương

a list of a company's employees and the amount of money they are to be paid

Ví dụ:
The company has 50 employees on its payroll.
Công ty có 50 nhân viên trong danh sách trả lương.
The new hire will be added to the payroll next month.
Người mới tuyển sẽ được thêm vào danh sách trả lương vào tháng tới.
2.

tổng số tiền lương, tổng quỹ lương

the total amount of money paid to employees by a company

Ví dụ:
The company's monthly payroll is over a million dollars.
Tổng lương hàng tháng của công ty là hơn một triệu đô la.
Managing the payroll is a complex task.
Quản lý bảng lương là một nhiệm vụ phức tạp.