Nghĩa của từ payout trong tiếng Việt
payout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
payout
US /ˈpeɪ.aʊt/
UK /ˈpeɪ.aʊt/
Danh từ
khoản thanh toán, tiền bồi thường, tiền trợ cấp
a sum of money paid to someone, especially as a benefit or compensation
Ví dụ:
•
The insurance company made a large payout after the accident.
Công ty bảo hiểm đã thực hiện một khoản thanh toán lớn sau vụ tai nạn.
•
He received a significant payout when he retired.
Anh ấy đã nhận được một khoản thanh toán đáng kể khi nghỉ hưu.