Nghĩa của từ payoff trong tiếng Việt

payoff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

payoff

US /ˈpeɪ.ɑːf/
UK /ˈpeɪ.ɒf/

Danh từ

1.

tiền hối lộ, tiền đền bù, khoản thanh toán

a payment made to someone, especially as a bribe or reward

Ví dụ:
The politician was accused of taking a large payoff.
Chính trị gia bị buộc tội nhận một khoản tiền hối lộ lớn.
The company offered a generous payoff to the retiring CEO.
Công ty đã đề nghị một khoản tiền đền bù hậu hĩnh cho CEO sắp nghỉ hưu.
2.

lợi ích, thành quả, kết quả

the financial return or benefit from an investment or undertaking

Ví dụ:
The long hours finally brought a big payoff.
Những giờ làm việc dài cuối cùng đã mang lại thành quả lớn.
Investing in education has a significant long-term payoff.
Đầu tư vào giáo dục có lợi ích đáng kể về lâu dài.