Nghĩa của từ payback trong tiếng Việt

payback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

payback

US /ˈpeɪ.bæk/
UK /ˈpeɪ.bæk/

Danh từ

sự trả thù, sự hoàn vốn, sự báo oán

a return for something done, especially a punishment or revenge

Ví dụ:
He got his payback when he finally defeated his rival.
Anh ta đã nhận được sự trả thù khi cuối cùng đánh bại đối thủ của mình.
The company is looking for a quick payback on their investment.
Công ty đang tìm kiếm sự hoàn vốn nhanh chóng cho khoản đầu tư của họ.