Nghĩa của từ pawnshop trong tiếng Việt

pawnshop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pawnshop

US /ˈpɑːn.ʃɑːp/
UK /ˈpɔːn.ʃɒp/
"pawnshop" picture

Danh từ

tiệm cầm đồ

a store where a person can borrow money by leaving something valuable, or sell items for cash

Ví dụ:
He had to sell his watch at a pawnshop to pay the rent.
Anh ấy đã phải bán chiếc đồng hồ của mình tại một tiệm cầm đồ để trả tiền thuê nhà.
You can find some unique vintage jewelry at that pawnshop.
Bạn có thể tìm thấy một số đồ trang sức cổ độc đáo tại tiệm cầm đồ đó.