Nghĩa của từ pauper trong tiếng Việt
pauper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pauper
US /ˈpɑː.pɚ/
UK /ˈpɔː.pər/
Danh từ
người nghèo, người bần cùng
a very poor person
Ví dụ:
•
He died a pauper, with no possessions to his name.
Anh ta chết như một người nghèo, không có tài sản nào.
•
The charity aims to help the city's paupers.
Tổ chức từ thiện nhằm mục đích giúp đỡ những người nghèo của thành phố.