Nghĩa của từ pastrami trong tiếng Việt

pastrami trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pastrami

US /pəˈtrɑː.mi/
UK /pæsˈtrɑː.mi/
"pastrami" picture

Danh từ

thịt bò muối

a highly seasoned smoked beef, typically prepared as a deli meat

Ví dụ:
I ordered a pastrami sandwich on rye.
Tôi đã gọi một chiếc bánh mì kẹp thịt bò muối trên bánh mì lúa mạch đen.
The deli is famous for its thinly sliced pastrami.
Cửa hàng đồ nguội nổi tiếng với món thịt bò muối thái lát mỏng.