Nghĩa của từ passbook trong tiếng Việt

passbook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

passbook

US /ˈpæs.bʊk/
UK /ˈpɑːs.bʊk/

Danh từ

sổ tiết kiệm, sổ ngân hàng

a small book in which a bank records a customer's deposits and withdrawals

Ví dụ:
She updated her passbook at the bank.
Cô ấy đã cập nhật sổ tiết kiệm của mình tại ngân hàng.
My grandmother still uses a passbook for her savings account.
Bà tôi vẫn sử dụng sổ tiết kiệm cho tài khoản tiết kiệm của mình.