Nghĩa của từ particularize trong tiếng Việt
particularize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
particularize
US /pɚˈtɪk.jə.lɚ.aɪz/
UK /pəˈtɪk.jə.lər.aɪz/
Động từ
1.
nêu rõ, cụ thể hóa, chi tiết hóa
to mention or describe in detail; specify
Ví dụ:
•
The report needs to particularize the exact costs involved.
Báo cáo cần nêu rõ các chi phí chính xác liên quan.
•
Can you particularize the issues you're having with the software?
Bạn có thể nêu rõ các vấn đề bạn đang gặp phải với phần mềm không?
2.
cụ thể hóa, làm cho đặc biệt
to make particular or specific
Ví dụ:
•
The artist chose to particularize the emotions of the characters in her painting.
Nghệ sĩ đã chọn cụ thể hóa cảm xúc của các nhân vật trong bức tranh của mình.
•
The new policy aims to particularize the responsibilities of each department.
Chính sách mới nhằm cụ thể hóa trách nhiệm của từng phòng ban.
Từ liên quan: