Nghĩa của từ parsimonious trong tiếng Việt
parsimonious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parsimonious
US /ˌpɑːr.səˈmoʊ.ni.əs/
UK /ˌpɑː.sɪˈməʊ.ni.əs/
Tính từ
hà tiện, bủn xỉn, chi li
unwilling to spend money or use resources; stingy or frugal
Ví dụ:
•
The charity was criticized for its parsimonious distribution of aid.
Tổ chức từ thiện đã bị chỉ trích vì sự phân phối viện trợ hà tiện.
•
She is parsimonious with her praise, so a compliment from her means a lot.
Cô ấy rất kiệm lời khen, vì vậy một lời khen từ cô ấy có ý nghĩa rất lớn.