Nghĩa của từ parr trong tiếng Việt

parr trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parr

US /pɑːr/
UK /pɑːr/
"parr" picture

Danh từ

cá hồi con, cá hồi non

a young salmon or trout, typically up to 15 cm long, that has dark, finger-like markings on its sides.

Ví dụ:
The river is teeming with salmon parr.
Con sông đầy ắp cá hồi con.
Anglers often release parr back into the water.
Những người câu cá thường thả cá con trở lại nước.