Nghĩa của từ parochial trong tiếng Việt
parochial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parochial
US /pəˈroʊ.ki.əl/
UK /pəˈrəʊ.ki.əl/
Tính từ
1.
hẹp hòi, thiển cận
having a limited or narrow outlook or scope
Ví dụ:
•
Her views were too parochial to understand global issues.
Quan điểm của cô ấy quá hẹp hòi để hiểu các vấn đề toàn cầu.
•
The small town had a very parochial mindset.
Thị trấn nhỏ có một tư duy rất hẹp hòi.
2.
giáo xứ, thuộc về giáo xứ
relating to a church parish
Ví dụ:
•
The church organized many parochial events for the community.
Nhà thờ đã tổ chức nhiều sự kiện giáo xứ cho cộng đồng.
•
He attended a parochial school.
Anh ấy đã học ở một trường giáo xứ.
Từ liên quan: