Nghĩa của từ parishioners trong tiếng Việt

parishioners trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parishioners

US /pəˈrɪʃənərz/
UK /pəˈrɪʃənərz/

Danh từ số nhiều

giáo dân, thành viên giáo xứ

members of a particular church parish

Ví dụ:
The priest greeted all the parishioners after the Sunday service.
Vị linh mục chào tất cả các giáo dân sau buổi lễ Chủ Nhật.
Many parishioners volunteered to help with the church's annual charity event.
Nhiều giáo dân đã tình nguyện giúp đỡ sự kiện từ thiện hàng năm của nhà thờ.