Nghĩa của từ paratrooper trong tiếng Việt
paratrooper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paratrooper
US /ˈperˌtruː.pɚ/
UK /ˈpærˌtruː.pər/
Danh từ
lính nhảy dù
a soldier who is trained to jump out of an aircraft with a parachute
Ví dụ:
•
The paratrooper landed safely behind enemy lines.
Người lính nhảy dù đã hạ cánh an toàn sau chiến tuyến của kẻ thù.
•
He joined the elite paratrooper unit after completing his training.
Anh ấy đã gia nhập đơn vị lính nhảy dù tinh nhuệ sau khi hoàn thành khóa huấn luyện.