Nghĩa của từ paratha trong tiếng Việt
paratha trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paratha
US /pəˈrɑː.t̬ə/
UK /pəˈrɑː.tə/
Danh từ
paratha, bánh mì dẹt Ấn Độ
a flatbread, originating from the Indian subcontinent, made from whole wheat flour, often stuffed with vegetables or meat, and cooked on a griddle with oil or ghee
Ví dụ:
•
We had hot parathas with butter for breakfast.
Chúng tôi ăn bánh paratha nóng với bơ vào bữa sáng.
•
She learned to make aloo paratha from her grandmother.
Cô ấy học cách làm aloo paratha từ bà của mình.