Nghĩa của từ parasympathetic trong tiếng Việt
parasympathetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parasympathetic
US /ˌper.ə.sɪm.pəˈθet̬.ɪk/
UK /ˌpær.ə.sɪm.pəˈθet.ɪk/
Tính từ
đối giao cảm
relating to the part of the automatic nervous system that helps the body rest, digest, and recover
Ví dụ:
•
Deep breathing exercises can activate the parasympathetic nervous system.
Các bài tập thở sâu có thể kích hoạt hệ thần kinh đối giao cảm.
•
The parasympathetic response slows the heart rate and increases intestinal activity.
Phản ứng đối giao cảm làm chậm nhịp tim và tăng hoạt động của ruột.
Từ liên quan: