Nghĩa của từ parasitic trong tiếng Việt

parasitic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parasitic

US /ˌper.əˈsɪt̬.ɪk/
UK /ˌpær.əˈsɪt.ɪk/
"parasitic" picture

Tính từ

1.

ký sinh

caused by or relating to a parasite (an organism that lives in or on another organism and benefits by deriving nutrients at the host's expense)

Ví dụ:
The doctor diagnosed him with a parasitic infection.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị nhiễm ký sinh trùng.
Some plants have parasitic relationships with other trees.
Một số loài thực vật có mối quan hệ ký sinh với các loài cây khác.
2.

ăn bám, ký sinh

habitually relying on or exploiting others

Ví dụ:
He led a parasitic existence, living off his wealthy relatives.
Anh ta sống một cuộc đời ký sinh, dựa dẫm vào những người họ hàng giàu có.
The dictator was accused of having a parasitic effect on the country's economy.
Tên độc tài bị cáo buộc có tác động ký sinh lên nền kinh tế đất nước.
Từ liên quan: