Nghĩa của từ paraplegia trong tiếng Việt

paraplegia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paraplegia

US /ˌper.əˈpliː.dʒə/
UK /ˌpær.əˈpliː.dʒə/
"paraplegia" picture

Danh từ

liệt nửa người dưới, liệt hai chi dưới

paralysis that affects the lower half of the body, including both legs

Ví dụ:
After the accident, he was diagnosed with paraplegia.
Sau tai nạn, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng liệt nửa người dưới.
Research continues into treatments for paraplegia.
Nghiên cứu về các phương pháp điều trị liệt nửa người dưới vẫn tiếp tục.