Nghĩa của từ paraphernalia trong tiếng Việt
paraphernalia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paraphernalia
US /ˌper.ə.fɚˈneɪl.jə/
UK /ˌpær.ə.fəˈneɪ.li.ə/
Danh từ
đồ dùng, phụ tùng, dụng cụ lỉnh kỉnh
miscellaneous articles, especially the equipment needed for a particular activity
Ví dụ:
•
The garage was filled with old camping paraphernalia.
Nhà để xe đầy những đồ dùng cắm trại cũ.
•
She has all the paraphernalia for making her own jewelry.
Cô ấy có tất cả dụng cụ để tự làm đồ trang sức.