Nghĩa của từ paranoiac trong tiếng Việt

paranoiac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paranoiac

US /ˌper.əˈnɔɪ.æk/
UK /ˌpær.əˈnɔɪ.æk/
"paranoiac" picture

Tính từ

hoang tưởng, thuộc về chứng hoang tưởng

suffering from or relating to paranoia; extremely suspicious and afraid of other people

Ví dụ:
He has a paranoiac fear that everyone is out to get him.
Anh ta có một nỗi sợ hãi hoang tưởng rằng mọi người đều đang muốn hại mình.
The dictator's paranoiac tendencies led him to isolate himself.
Khuynh hướng hoang tưởng của nhà độc tài đã khiến ông ta tự cô lập mình.

Danh từ

người mắc chứng hoang tưởng, kẻ hoang tưởng

a person suffering from paranoia

Ví dụ:
He was diagnosed as a paranoiac after years of irrational behavior.
Anh ta được chẩn đoán là một người mắc chứng hoang tưởng sau nhiều năm có hành vi phi lý.
You're being a total paranoiac about the security cameras.
Bạn đang trở thành một kẻ hoang tưởng thực sự về các camera an ninh.