Nghĩa của từ paramour trong tiếng Việt

paramour trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paramour

US /ˈper.ə.mʊr/
UK /ˈpær.ə.mɔːr/
"paramour" picture

Danh từ

nhân tình, người tình

a lover, especially the illicit partner of a married person

Ví dụ:
He was secretly meeting his paramour at a small hotel downtown.
Anh ta đang bí mật gặp gỡ nhân tình của mình tại một khách sạn nhỏ ở trung tâm thành phố.
The scandal broke when the politician's paramour went to the press.
Vụ bê bối bùng phát khi nhân tình của chính trị gia này tìm đến báo chí.