Nghĩa của từ paralyzing trong tiếng Việt
paralyzing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paralyzing
US /ˈper.əl.aɪz.ɪŋ/
UK /ˈpær.əl.aɪ.zɪŋ/
Tính từ
1.
gây tê liệt, làm tê liệt
causing a loss of the ability to move or feel in part or most of the body
Ví dụ:
•
The accident left him with a paralyzing injury.
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị thương gây tê liệt.
•
The venom of the snake has a paralyzing effect.
Nọc độc của rắn có tác dụng gây tê liệt.
2.
gây tê liệt, làm tê liệt, làm choáng váng
making someone unable to think or act normally, often due to fear or shock
Ví dụ:
•
The news had a paralyzing effect on the entire community.
Tin tức đã có tác động gây tê liệt đến toàn bộ cộng đồng.
•
Fear can be a paralyzing emotion.
Sợ hãi có thể là một cảm xúc gây tê liệt.