Nghĩa của từ paps trong tiếng Việt
paps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paps
US /pæps/
UK /pæps/
Danh từ số nhiều
1.
vú, núm vú
a woman's breasts or nipples
Ví dụ:
•
The baby eagerly sought its mother's paps.
Đứa bé háo hức tìm kiếm vú mẹ.
•
She covered her paps with a shawl.
Cô ấy che ngực bằng một chiếc khăn choàng.
2.
cháo, thức ăn mềm
soft food for infants or invalids
Ví dụ:
•
The nurse prepared some warm paps for the elderly patient.
Y tá chuẩn bị một ít cháo ấm cho bệnh nhân lớn tuổi.
•
The doctor recommended a diet of soft paps for the recovering child.
Bác sĩ khuyên trẻ đang hồi phục nên ăn chế độ ăn cháo mềm.
Từ liên quan: