Nghĩa của từ pantsuit trong tiếng Việt

pantsuit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pantsuit

US /ˈpænt.suːt/
UK /ˈpænt.suːt/
"pantsuit" picture

Danh từ

bộ quần áo vest, bộ vest nữ

a woman's suit of clothes consisting of trousers and a matching jacket.

Ví dụ:
She wore a stylish pantsuit to the business meeting.
Cô ấy mặc một bộ quần áo vest sành điệu đến cuộc họp kinh doanh.
The designer showcased a new collection of colorful pantsuits.
Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập mới gồm các bộ quần áo vest đầy màu sắc.
Từ đồng nghĩa: