Nghĩa của từ panhandle trong tiếng Việt
panhandle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panhandle
US /ˈpænˌhæn.dəl/
UK /ˈpænˌhæn.dəl/
Danh từ
dải đất hẹp, vùng đất kéo dài
a narrow strip of territory projecting from one area of land into another
Ví dụ:
•
The Texas Panhandle is known for its flat plains.
Panhandle của Texas nổi tiếng với những đồng bằng bằng phẳng.
•
Florida has a long western panhandle.
Florida có một dải đất hẹp dài ở phía tây.
Động từ
ăn xin, cầu xin
beg for money or food in the street
Ví dụ:
•
He was seen panhandling outside the subway station.
Anh ta bị nhìn thấy đang ăn xin bên ngoài ga tàu điện ngầm.
•
It's sad to see people forced to panhandle for a living.
Thật buồn khi thấy mọi người phải ăn xin để kiếm sống.
Từ liên quan: