Nghĩa của từ Pangea trong tiếng Việt

Pangea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Pangea

US /pænˈdʒiː.ə/
UK /pænˈdʒiː.ə/
"Pangea" picture

Danh từ

Pangea, Siêu lục địa Pangea

a hypothetical supercontinent that included all current land masses, believed to have been in existence before the continents broke apart during the Triassic and Jurassic periods

Ví dụ:
Scientists believe that all the continents were once joined together in a single landmass called Pangea.
Các nhà khoa học tin rằng tất cả các lục địa đã từng hợp nhất thành một khối lục địa duy nhất gọi là Pangea.
The breakup of Pangea led to the formation of the Atlantic Ocean.
Sự tan rã của Pangea đã dẫn đến sự hình thành của Đại Tây Dương.