Nghĩa của từ panama trong tiếng Việt

panama trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

panama

US /ˈpæn.ə.mɑː/
UK /ˈpæn.ə.mɑː/
"panama" picture

Danh từ

1.

Panama

a country in Central America, on the isthmus connecting North and South America. It is known for the Panama Canal.

Ví dụ:
The Panama Canal is a major shipping route through Panama.
Kênh đào Panama là tuyến đường vận chuyển chính qua Panama.
She visited Panama last year and loved the culture.
Cô ấy đã đến thăm Panama năm ngoái và yêu thích văn hóa ở đó.
2.

mũ Panama

a style of hat, typically made of straw, with a creased crown and a brim, originating from Ecuador but popularized in Panama.

Ví dụ:
He wore a classic Panama hat to protect himself from the sun.
Anh ấy đội một chiếc mũ Panama cổ điển để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
The tourist bought a beautiful hand-woven Panama hat as a souvenir.
Du khách đã mua một chiếc mũ Panama dệt tay tuyệt đẹp làm quà lưu niệm.