Nghĩa của từ painstakingly trong tiếng Việt
painstakingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
painstakingly
US /ˈpeɪnzˌteɪ.kɪŋ.li/
UK /ˈpeɪnzˌteɪ.kɪŋ.li/
Trạng từ
tỉ mỉ, công phu, khó nhọc
with great care and thoroughness
Ví dụ:
•
She painstakingly cleaned every inch of the old painting.
Cô ấy tỉ mỉ lau chùi từng milimet của bức tranh cũ.
•
The researcher painstakingly analyzed all the data.
Nhà nghiên cứu tỉ mỉ phân tích tất cả dữ liệu.