Nghĩa của từ pail trong tiếng Việt
pail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pail
US /peɪl/
UK /peɪl/
Danh từ
xô, thùng
a bucket
Ví dụ:
•
He carried a pail of water from the well.
Anh ấy mang một xô nước từ giếng.
•
The children were playing with sand and a pail at the beach.
Những đứa trẻ đang chơi với cát và một cái xô ở bãi biển.