Nghĩa của từ pagoda trong tiếng Việt

pagoda trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pagoda

US /pəˈɡoʊ.də/
UK /pəˈɡəʊ.də/
"pagoda" picture

Danh từ

chùa tháp, tháp Phật

a tiered tower with multiple eaves, built in traditions originating as stupa in historic South Asia and further developed in East Asia with respect to Buddhist temple architecture

Ví dụ:
The ancient pagoda stood tall against the sunset.
Ngôi chùa tháp cổ kính đứng sừng sững dưới ánh hoàng hôn.
Many tourists visit the famous pagoda in the city.
Nhiều du khách ghé thăm ngôi chùa tháp nổi tiếng trong thành phố.